铇刀
bào đao
Hán Việt: bào đao
Tổng quan
1. lưỡi dao (máy bào)。鉋床上用來鉋平金屬的刀具。 2. dao máy bào。木工用的機械刨的刀具,片狀,扁長。 3. lưỡi dao。鉋子上刮削木料的部分。也叫刨鐵、鉋刃兒。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. lưỡi dao (máy bào)。鉋床上用來鉋平金屬的刀具。 2. dao máy bào。木工用的機械刨的刀具,片狀,扁長。 3. lưỡi dao。鉋子上刮削木料的部分。也叫刨鐵、鉋刃兒。