铓锣

máng luómang la

Hán Việt: mang la · Pinyin: máng luó

Tổng quan

Mang La

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.我国云南少数民族的一种打击乐器。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

樂器名,打擊樂器。一種雲南、廣西等地民族的打擊樂器,用特製的響銅鑄成,面圓體厚,直徑二十至三十公分。演奏時左手提鑼,右手執槌,音色渾厚洪亮。因鑼臍突起成乳狀(半球形),而又有乳鑼、奶鑼、包包鑼之稱。也稱為「冬鑼」。

Cấu tạo: 鋩 (mang) + 鑼 (la)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mang la
  • VietPhrases Mang La
  • Tần suất từ Mang La

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.我国云南少数民族的一种打击乐器。

Từ liên quan

Gần nghĩa

鋩鑼 · 锣声 · 锣鼓 · 锣鼓点 · 锣鼓喧天 · 鋩刃 · 鋩氣 · 鋩穎