铛头

dāng tóuđang đầu

Hán Việt: đang đầu · Pinyin: dāng tóu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.执掌烹饪的厨师。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

廚師。宋.孟元老《東京夢華錄.卷四.食店》:「當局者謂之鐺頭,又曰著案。」宋.吳自牧《夢粱錄.卷一六.麵食店》:「各卓或三樣皆不同名,行菜得之,走迎廚局前,從頭念唱,報與當局者,謂之鐺頭。」

Cấu tạo: 鐺 (đang) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.执掌烹饪的厨师。

Từ liên quan

Gần nghĩa

头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏 · 头位 · 头像