铜像
đồng tượng
Hán Việt: đồng tượng · Pinyin: tóng xiàng
Tổng quan
tượng đồng
1.亦作"铜象"。 2.铜铸的神像或人像。 3.比喻为人供奉而无发言权的偶像。
以銅塑鑄成的人像,紀念有特殊勛勞的人。《宋書.卷九三.隱逸傳.戴顒傳》:「宋世子鑄丈六銅像於瓦官寺,既成,面恨瘦。」《五代史平話.周史.卷下》:「世宗曰:『佛以寂滅為事,以有身為幻,苟利眾生,雖割捨身命有所不恤,況區區之銅像哉?』」
Nghĩa
Việt
- Cihui LT:座
- Tần suất từ đồng thiếc, đồ bằng đồng thiếc (tượng, lọ...), màu đồng thiếc, làm bóng như đồng thiếc; làm sạm màu đồng thiếc, sạm màu đồng thiếc; đồng tượng: tượng đồng; tượng đồng
- Biên soạn bronze statue M:¹zūn/⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以銅塑鑄成的人像,紀念有特殊勛勞的人。《宋書.卷九三.隱逸傳.戴顒傳》:「宋世子鑄丈六銅像於瓦官寺,既成,面恨瘦。」《五代史平話.周史.卷下》:「世宗曰:『佛以寂滅為事,以有身為幻,苟利眾生,雖割捨身命有所不恤,況區區之銅像哉?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"铜象"。 2.铜铸的神像或人像。 3.比喻为人供奉而无发言权的偶像。
Eng
- JMdict bronze statue
- Cihui bronze statue
- Tần suất từ n. bronze statue M:¹zūn/⁴zuò
Đức
- Handedict Bronzestatue (S, Kunst)
ja
- JMdict 銅像(どうぞう)