銅臺

tóng tái đồng thai

Hán Việt: đồng thai · Pinyin: tóng tái

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (thai)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển "铜雀台"的省称; 唐杜牧《赤壁》诗﹕"东风不与周郎便﹐铜雀春深锁二乔。"冯集梧注引《许彦周诗话》﹕"意谓赤壁不能纵火﹐为曹公夺二乔置之铜雀台上也。"后因以"铜台"借指囚禁才女之所。
  • Tân Hoa Tự Điển 1."铜雀台"的省称。 2.唐杜牧《赤壁》诗﹕"东风不与周郎便﹐铜雀春深锁二乔。"冯集梧注引《许彦周诗话》﹕"意谓赤壁不能纵火﹐为曹公夺二乔置之铜雀台上也。"后因以"铜台"借指囚禁才女之所。