銅牌

tóng pái đồng bài

Hán Việt: đồng bài · Pinyin: tóng pái

Tổng quan

huy chương đồng | bảng đồng mang tên doanh nghiệp hoặc logo vv | LT:枚 huy chương đồng。獎牌的一種,獎給第三名。

Cấu tạo: (đồng) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huy chương đồng | bảng đồng mang tên doanh nghiệp hoặc logo vv | LT:枚 huy chương đồng。獎牌的一種,獎給第三名。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.銅質的牌子。經常用來製成各種形狀的獎牌,上面刻字,可作獎品或紀念品,便於保存陳列。 2.比賽中的第三名。競賽時,通常頒發銅質的紀念牌給第三名,故以銅牌稱第三名。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铜制的牌子; 与官印配合使用的铜铸符契; 铜质奖牌。多作奖品。次于金牌﹑银牌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.铜制的牌子。 2.与官印配合使用的铜铸符契。 3.铜质奖牌。多作奖品。次于金牌﹑银牌。

Eng

  • CC-CEDICT bronze medal|bronze plaque bearing a business name or logo etc|CL:枚[mei2]
  • Cihui bronze medal; bronze plaque bearing a business name or logo etc; CL:枚

ja

  • JMdict bronze medal|copper medal