銅臭

tóng xiù đồng xú

Hán Việt: đồng xú · Pinyin: tóng xiù

Tổng quan

hơi tiền: mùi tiền

Cấu tạo: (đồng) + (xú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hơi tiền: mùi tiền

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铜钱的臭气。原用来讥讽用钱买官或豪富者◇常用来讥讽唯利是图的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.铜钱的臭气。原用来讥讽用钱买官或豪富者◇常用来讥讽唯利是图的人。

Eng

  • Cihui 銅臭 óngchòu n. 1. the stink of money 2. profits-before-everything mentality||►See also ²tóngxiù