銅藍

tóng lán đồng lam

Hán Việt: đồng lam · Pinyin: tóng lán

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (lam)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 矿物名。亦称"铜靛"。呈细薄片状﹐性脆﹐稍具弹性。通常多以粉末状和被膜出现。靛蓝色﹐条痕灰色至黑色。产于铜矿床次生硫化物富集带中﹐为炼铜主要原料之一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.矿物名。亦称"铜靛"。呈细薄片状﹐性脆﹐稍具弹性。通常多以粉末状和被膜出现。靛蓝色﹐条痕灰色至黑色。产于铜矿床次生硫化物富集带中﹐为炼铜主要原料之一。