鎧甲
khải giáp
Hán Việt: khải giáp · Pinyin: kǎi jiǎ
Tổng quan
áo giáp áo giáp; mai; vỏ cứng; áo giáp che ngực; áo chống đạn。古代軍人打仗時穿的護身服裝,多用金屬片綴成。 鎧甲鐵。 áo giáp sắt.
Nghĩa
Việt
- Cihui áo giáp áo giáp; mai; vỏ cứng; áo giáp che ngực; áo chống đạn。古代軍人打仗時穿的護身服裝,多用金屬片綴成。 鎧甲鐵。 áo giáp sắt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代的戰服。多用金屬片綴成,以扺禦兵器穿刺。《淮南子.說林》:「人性便絲衣帛,或射之則被鎧甲。」《三國演義》第一回:「各置全身鎧甲,共聚鄉勇五百餘人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代军人打仗时穿的护身服装,多用金属片缀成。
Eng
- CC-CEDICT armor
- Cihui armor