銖兩
thù lưỡng
Hán Việt: thù lưỡng · Pinyin: zhū liǎng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一铢一两。引申为极轻的分量; 比喻微小; 借指微小之物; 特指极少量的钱财﹑银两; 谓分出轻重。喻品评。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一铢一两。引申为极轻的分量。 2.比喻微小。 3.借指微小之物。 4.特指极少量的钱财﹑银两。 5.谓分出轻重。喻品评。
Eng
- Cihui 銖兩 hūliǎng attr. very small; tiny; minute