铢两
thù lưỡng
Hán Việt: thù lưỡng · Pinyin: zhū liǎng
Tổng quan
1.一铢一两。引申为极轻的分量。 2.比喻微小。 3.借指微小之物。 4.特指极少量的钱财﹑银两。 5.谓分出轻重。喻品评。
比喻極細微、輕微。《史記.卷六七.仲尼弟子傳.端沐賜傳》:「王者不絕世,霸者無彊敵,千鈞之重加銖兩而移。」《淮南子.齊俗》:「夫挈輕重,不失銖兩,聖人弗用。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 rất nhỏ
- Biên soạn 銖兩 hūliǎng attr. very small; tiny; minute
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.一铢一两。引申为极轻的分量。 2.比喻微小。 3.借指微小之物。 4.特指极少量的钱财﹑银两。 5.谓分出轻重。喻品评。
Eng
- Cihui 銖兩 hūliǎng attr. very small; tiny; minute