铲具 sạn cụ Hán Việt: sạn cụ Tổng quan người đào mai, người đào thuổng, máy đào đất Cấu tạo: 鏟 (sạn) + 具 (cụ)Hán Việtsạn cụTừ loạidanhCấu tạo鏟 + 具 · sạn + cụ nghĩa thành phần: sạn + cụ Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 dụng cụ đàoTần suất từ người đào mai, người đào thuổng, máy đào đất Từ liên quan Gần nghĩa具体 · 具保 · 具備 · 具名 · 具壽 · 具备 · 具尔 · 具戒