鏟齒

sạn xỉ

Hán Việt: sạn xỉ

Tổng quan

cứu trợ; cứu viện, làm yên tân; an ủi; làm khuây khoả (lo âu); giải buồn

Cấu tạo: (sạn) + (xỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứu trợ; cứu viện, làm yên tân; an ủi; làm khuây khoả (lo âu); giải buồn