銀地 yín dì · ngân địa Hán Việt: ngân địa · Pinyin: yín dì Tổng quan Cấu tạo: 銀 (ngân) + 地 (địa)Pinyinyín dìHán Việtngân địaCấu tạo銀 + 地 · ngân + địa nghĩa thành phần: ngân + địa Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 佛教谓菩萨所居以琉璃铺地﹐故称。常借指佛寺。Tân Hoa Tự Điển 1.佛教谓菩萨所居以琉璃铺地﹐故称。常借指佛寺。