银币
ngân tệ
Hán Việt: ngân tệ · Pinyin: yín bì
Tổng quan
tiền bạc
1.指白银和其他财物。 2.银制的货币。
銀質的貨幣,統稱為「銀幣」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng xu bạc tiền bạc。銀製的貨幣。
- Tần suất từ ngân tệ: tiền bạc; bạc, đồng tiền, đồ dùng bằng bạc, muối bạc (dùng trong nghề ảnh), màu bạc, bằng bạc, loại nhì, loại tốt thứ nhì, trắng như bạc, óng ánh như bạc; trong như tiếng bạc (tiếng), hùng hồn, hùng biện, trong sự rủi vẫn có điều may, (xem) streak, mạ bạc; bịt bạc, tráng thuỷ (vào gương), làm cho (tóc...) bạc; nhuốm bác, óng ánh như bạc (trăng, ánh sáng), bạc đi (tóc); tiền bạc
- Biên soạn silver coin M:²kuài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 銀質的貨幣,統稱為「銀幣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指白银和其他财物。 2.银制的货币。
Eng
- Cihui silver coin
- Tần suất từ n. silver coin M:²kuài
Đức
- Handedict Silbermünze