銀樓

yín lóu ngân lâu

Hán Việt: ngân lâu · Pinyin: yín lóu

Tổng quan

cửa hàng đồ bạc | trung tâm trang sức cửa hàng bạc。 製造和買賣金銀首飾和器皿的商店。

Cấu tạo: (ngân) + (lâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửa hàng đồ bạc | trung tâm trang sức cửa hàng bạc。 製造和買賣金銀首飾和器皿的商店。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 製售金銀首飾的商店。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛经中所说的银造的楼; 制造和买卖金银饰品的铺子。早期的银楼都由手工业者经营﹐边制边卖。以后出现资本主义性质的独立作坊﹐另设铺面出售产品﹐并兼营金银兑换业务。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛经中所说的银造的楼。 2.制造和买卖金银饰品的铺子。早期的银楼都由手工业者经营﹐边制边卖。以后出现资本主义性质的独立作坊﹐另设铺面出售产品﹐并兼营金银兑换业务。

Eng

  • CC-CEDICT silverware store|jewelry center
  • Cihui silverware store; jewelry center