銀紅

yín hóng ngân hồng

Hán Việt: ngân hồng · Pinyin: yín hóng

Tổng quan

màu hồng | đỏ ánh bạc | màu hồng nhạt nhũ đỏ bạc。在粉紅色顏料里加銀朱調和而成的顏色。

Cấu tạo: (ngân) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màu hồng | đỏ ánh bạc | màu hồng nhạt nhũ đỏ bạc。在粉紅色顏料里加銀朱調和而成的顏色。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種加朱砂於粉紅色中調和而成的顏色。《紅樓夢》第四○回:「那個軟煙羅只有四樣顏色:一樣雨過天青,一樣秋香色,一樣松綠的,一樣就是銀紅的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在粉红色颜料里加银朱调和而成的颜色。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在粉红色颜料里加银朱调和而成的颜色。

Eng

  • CC-CEDICT pink|silvery red|pale rose color
  • Cihui pink; silvery red; pale rose color