銀色

yín sè ngân sắc

Hán Việt: ngân sắc · Pinyin: yín sè

Tổng quan

màu bạc

Cấu tạo: (ngân) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màu bạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.銀的成色。《儒林外史》第四七回:「當下把租頭、價銀、戥銀、銀色、雞、草、小租、酒水、畫字、上業主,都講清了。」 2.銀白色。如:「白雪皚皚,一片銀色大地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 银白色; 白银的成色。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.银白色。 2.白银的成色。

Eng

  • CC-CEDICT silver (color)
  • Cihui silver (color)

ja

  • JMdict silver (color, colour)