銀行

yín háng ngân hành

Hán Việt: ngân hành · Pinyin: yín háng

Tổng quan

ngân hàng | LT:家,個|个 ơ sở kinh doanh, nhận giữ tiền, cho vay hoặc đổi tiền và lo các nghiệp vụ kinh tế, tức nhà băng. ngân hàng ngân hàng ☆Cơ sở kinh doanh, nhận giữ tiền, cho vay hoặc đổi tiền và lo các nghiệp vụ kinh tế, tức nhà băng. ngân hàng。 經營存款、貸款、匯兌、儲蓄等業務的金融機構。

Cấu tạo: (ngân) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngân hàng ngân hàng ☆Cơ sở kinh doanh, nhận giữ tiền, cho vay hoặc đổi tiền và lo các nghiệp vụ kinh tế, tức nhà băng.
  • Cihui ngân hàng | LT:家,個|个 ơ sở kinh doanh, nhận giữ tiền, cho vay hoặc đổi tiền và lo các nghiệp vụ kinh tế, tức nhà băng. ngân hàng ngân hàng ☆Cơ sở kinh doanh, nhận giữ tiền, cho vay hoặc đổi tiền và lo các nghiệp vụ kinh tế, tức nhà băng. ngân hàng。 經營存款、貸款、匯兌、儲蓄等業務的金融機構。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種金融機構。以存款、放款、匯兌、儲蓄為主要業務,或兼事票券經理、紙幣兌換、代理國庫之出納等業務。根據我國《銀行法》,分商業銀行、儲蓄銀行、專業銀行、信託投資公司、外國銀行五種。 2.做金銀首飾的行業。《金瓶梅》第九○回:「我便投在城內顧銀鋪,學會了此銀行手藝,揀鈒大器頭面,各樣生活。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经营存款、贷款、汇兑、储蓄等业务,充当信用中介和支付中介的金融机构。

Eng

  • CC-CEDICT bank|CL:家[jia1],個|个[ge4]
  • Cihui bank; CL:家,個|个

ja

  • JMdict bank|banking institution