銀錠

yín dìng ngân đĩnh

Hán Việt: ngân đĩnh · Pinyin: yín dìng

Tổng quan

thỏi bạc hoi bạc, ta cũng gọi là đĩnh bạc. ngân đĩnh ngân đĩnh ☆Thoi bạc, ta cũng gọi là đĩnh bạc. 1. nén bạc; thoi bạc nguyên chất。 (銀錠兒)銀元寶。 2. giấy tiền vàng bạc。用錫箔折成或糊成的假元寶,迷信的人焚化給鬼神用。

Cấu tạo: (ngân) + (đĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngân đĩnh ngân đĩnh ☆Thoi bạc, ta cũng gọi là đĩnh bạc.
  • Cihui thỏi bạc hoi bạc, ta cũng gọi là đĩnh bạc. ngân đĩnh ngân đĩnh ☆Thoi bạc, ta cũng gọi là đĩnh bạc. 1. nén bạc; thoi bạc nguyên chất。 (銀錠兒)銀元寶。 2. giấy tiền vàng bạc。用錫箔折成或糊成的假元寶,迷信的人焚化給鬼神用。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鑄成錠狀的銀塊。重量有一、二、三、五、十、五十兩之別,中國明、清兩代用為通貨,清末始鑄銀圓。 2.一種冥紙。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)银元宝;民间指用锡箔折成或糊成的假元宝,烧给死者或鬼神用;铸成块状的白银。

Eng

  • CC-CEDICT silver ingot
  • Cihui silver ingot