銀闕

yín quē ngân khuyết

Hán Việt: ngân khuyết · Pinyin: yín quē

Tổng quan

Cấu tạo: (ngân) + (khuyết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道家谓天上有白玉京﹐为仙人或天帝所居; 指代明月。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.道家谓天上有白玉京﹐为仙人或天帝所居。 2.指代明月。