銀魚

yín yú ngân ngư

Hán Việt: ngân ngư · Pinyin: yín yú

Tổng quan

cá trắng phương Đông | cá nhỏ mảnh màu bạc trắng, ví dụ: Galaxias maculatus và Salangichthys microdon 動物 cá bạc; cá ngân。動物名。脊椎動物亞門硬骨魚綱條鰭亞綱鮭目。體細長,銀白色,長三寸許,無鱗。棲息海邊,初夏上溯河流產卵。或稱為"白小"。

Cấu tạo: (ngân) + (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cá trắng phương Đông | cá nhỏ mảnh màu bạc trắng, ví dụ: Galaxias maculatus và Salangichthys microdon 動物 cá bạc; cá ngân。動物名。脊椎動物亞門硬骨魚綱條鰭亞綱鮭目。體細長,銀白色,長三寸許,無鱗。棲息海邊,初夏上溯河流產卵。或稱為"白小"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。脊椎動物亞門硬骨魚綱條鰭亞綱鮭目。體細長,銀白色,長三寸許,無鱗。棲息海邊,初夏上溯河流產卵。也稱為「白小」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鱼名。俗称面条鱼。鱼体细长﹐光滑﹐无鳞﹐白色﹐微透明。头平扁﹐口大。栖息于近海﹑河口或淡水湖泊。 2.见"银鱼符"。

Eng

  • CC-CEDICT oriental whitebait|slender silvery-white fish e.g. Galaxias maculatus and Salangichthys microdon
  • Cihui oriental whitebait; slender silvery-white fish e.g. Galaxias maculatus and Salangichthys microdon