铸型

zhù xíngchú hình

Hán Việt: chú hình · Pinyin: zhù xíng

Tổng quan

mô hình; khuôn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.铸造金属器物的模型。铸型按所用材料可分为砂型﹑金属型﹑陶瓷型等。砂型应用最广﹐但只能浇注一次﹐金属型则可浇注许多次。

Cấu tạo: 鑄 (chú) + 型 (hình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khuôn đúc
  • VietPhrases khuôn
  • Tần suất từ mô hình; khuôn
  • Biên soạn 鑄型 zhùxíng n. casting mold

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.铸造金属器物的模型。铸型按所用材料可分为砂型﹑金属型﹑陶瓷型等。砂型应用最广﹐但只能浇注一次﹐金属型则可浇注许多次。

Eng

  • Cihui 鑄型 zhùxíng n. casting mold
  • Tần suất từ 鑄型 zhùxíng n. casting mold

Đức

  • Handedict Gussform

Từ liên quan

Gần nghĩa

铸型棍 · 铸型出气 · 型别 · 型号 · 型式 · 型录 · 型心 · 型态