铸币

zhù bìchú tệ

Hán Việt: chú tệ · Pinyin: zhù bì

Tổng quan

tiền đúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

铸造货币:~厂; 金属铸成的货币。

Cấu tạo: 鑄 (chú) + 幣 (tệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đúc tiền
  • Cihui đúc (tiền xu) tiền đúc。金屬鑄成的貨幣。
  • Tần suất từ (thực vật học) cây bạc hà, (Ê,cốt) mục đích, ý đồ, sự cố gắng, cố gắng, nhằm, ngắm, sở đúc tiền, (nghĩa bóng) món lớn, kho vô tận, nguồn vô tận, (nghĩa bóng) nguồn cung cấp, nguồn phát minh, nguồn sáng chế, đúc (tiền), (nghĩa bóng) đặt ra, tạo ra, mới, chưa dùng (tem, sách); tiền đúc
  • Biên soạn 鑄幣 zhùbì n. coin; specie ◆v.o. mint (coins)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铸造货币:~厂; 金属铸成的货币。

Eng

  • Cihui coin; to mint (coins)
  • Tần suất từ 鑄幣 zhùbì n. coin; specie ◆v.o. mint (coins)

Đức

  • Handedict Münzprägung

Từ liên quan

Gần nghĩa

铸币材料 · 币值 · 币别 · 币制 · 币种 · 幣制 · 鑄像 · 鑄品