鑄石

zhù shí chú thạch

Hán Việt: chú thạch · Pinyin: zhù shí

Tổng quan

Cấu tạo: (chú) + (thạch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玄武岩﹑辉绿岩或煤灰等经配料﹑煅烧﹑熔化后﹐浇铸到模型中缓慢冷却﹑结晶得到的铸品。铸石非常耐磨﹐在许多地方可以用来代替钢材。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.玄武岩﹑辉绿岩或煤灰等经配料﹑煅烧﹑熔化后﹐浇铸到模型中缓慢冷却﹑结晶得到的铸品。铸石非常耐磨﹐在许多地方可以用来代替钢材。