鋪位

pù wèi phô vị

Hán Việt: phô vị · Pinyin: pù wèi

Tổng quan

giường tầng | chỗ nằm (trên tàu, xe lửa) chỗ nằm (sắp xếp chỗ nằm cho hành khách đi tàu thuyền)。沒有床鋪的位置(多指輪船、火車旅館等為旅客安排的)。

Cấu tạo: (phô) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giường tầng | chỗ nằm (trên tàu, xe lửa) chỗ nằm (sắp xếp chỗ nằm cho hành khách đi tàu thuyền)。沒有床鋪的位置(多指輪船、火車旅館等為旅客安排的)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 床位。如:「每到開學,學校就會為新生的鋪位問題傷神!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓帝王即位后死去。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓帝王即位后死去。

Eng

  • CC-CEDICT bunk; berth
  • Cihui bunk; berth