鋪保

pù bǎo phô bảo

Hán Việt: phô bảo · Pinyin: pù bǎo

Tổng quan

bảo đảm của cửa hàng iấy cho phép mở cửa tiệm buôn bán. phố bảo phố bảo ☆Giấy cho phép mở cửa tiệm buôn bán. biên lai。舊時稱以商店名義所做的保證,在保單上蓋有商店的圖章。

Cấu tạo: (phô) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phố bảo phố bảo ☆Giấy cho phép mở cửa tiệm buôn bán.
  • Cihui bảo đảm của cửa hàng iấy cho phép mở cửa tiệm buôn bán. phố bảo phố bảo ☆Giấy cho phép mở cửa tiệm buôn bán. biên lai。舊時稱以商店名義所做的保證,在保單上蓋有商店的圖章。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由商店出具擔保證明。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称以商店名义出具证明所做的保证。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时称以商店名义出具证明所做的保证。

Eng

  • CC-CEDICT shop's guarantee
  • Cihui shop's guarantee