鋪平
phô bình
Hán Việt: phô bình · Pinyin: pū píng
Tổng quan
trải ra (vật liệu) | lát (đường, lối đi, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui trải ra (vật liệu) | lát (đường, lối đi, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 展開、攤平。如:「他把宣紙鋪平在桌上後,便開始全心的書寫。」
Eng
- CC-CEDICT to spread out (material)|to pave (the way, a road etc)
- Cihui to spread out (material); to pave (the way, a road etc)