鋪床

pū chuáng phô sàng

Hán Việt: phô sàng · Pinyin: pū chuáng

Tổng quan

dọn giường | trải chăn ga gối trải giường chiếu。把被褥鋪在床上。

Cấu tạo: (phô) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dọn giường | trải chăn ga gối trải giường chiếu。把被褥鋪在床上。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把被褥鋪在床上,並拉平整理妥當。唐.韓愈〈山石〉詩:「鋪床拂席置羹飯,疏糲亦足飽我飢。」《紅樓夢》第五一回:「好姐姐,我鋪床,你把那穿衣鏡的套子放下來,上頭的划子划上。」 2.婚期前夕或當日,女家先到夫家鋪設新房,稱為「鋪床」。如:「舊時的鋪床儀式有著多子多孫的寓意。」也稱為「鋪房」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整理床铺﹐铺放被褥; 铺房。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.整理床铺﹐铺放被褥。 2.铺房。

Eng

  • CC-CEDICT to make a bed|to lay bedding
  • Cihui to make a bed; to lay bedding