鋪房

pù fáng phô phòng

Hán Việt: phô phòng · Pinyin: pù fáng

Tổng quan

Cấu tạo: (phô) + (phòng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指婚礼前一二日女方使人至婿家布置新房。旧俗结婚礼节之一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指婚礼前一二日女方使人至婿家布置新房。旧俗结婚礼节之一。

Eng

  • Cihui 鋪房 ūfáng p.w. house things the bride's family sends to the groom's family on the wedding day or the day before