鋪草

phô thảo

Hán Việt: phô thảo

Tổng quan

rác rưởi bừa bãi, ổ rơm (cho súc vật), lượt rơm phủ (lên cây non), rơm trộn phân; phân chuồng, lứa đẻ chó, mèo, lợn), kiệu, cáng (để khiêng người bệnh, người bị thương), rải ổ (cho súc vật), vứt rác rưởi bừa bãi lên; bày bừa lên, đẻ (chó, mèo, lợn...), đẻ (chó, mèo, lợn...)

Cấu tạo: (phô) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rác rưởi bừa bãi, ổ rơm (cho súc vật), lượt rơm phủ (lên cây non), rơm trộn phân; phân chuồng, lứa đẻ chó, mèo, lợn), kiệu, cáng (để khiêng người bệnh, người bị thương), rải ổ (cho súc vật), vứt rác rưởi bừa bãi lên; bày bừa lên, đẻ (chó, mèo, lợn...), đẻ (chó, mèo, lợn...)