鋪襯
phô sấn
Hán Việt: phô sấn · Pinyin: pū chèn
Tổng quan
làm nền tương phản | miếng vá vải mụn vá; vải vá。碎的布頭或舊布,做補釘或袼褙用。
Nghĩa
Việt
- Cihui làm nền tương phản | miếng vá vải mụn vá; vải vá。碎的布頭或舊布,做補釘或袼褙用。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.襯鞋底的布墊。見元.周密《武林舊事.卷六.小經紀》。也稱為「鋪持」。 2.碎布頭或舊布,做補釘或圍兜用。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铺放衬垫; 指铺衬坐卧之具的衬垫; 补衣﹑制鞋底的碎布。
- Tân Hoa Tự Điển 1.铺放衬垫。 2.指铺衬坐卧之具的衬垫。 3.补衣﹑制鞋底的碎布。
Eng
- CC-CEDICT to serve as a contrasting element
- CC-CEDICT patch of cloth
- Cihui to serve as a contrasting element