鋪路
phô lộ
Hán Việt: phô lộ · Pinyin: pū lù
Tổng quan
lát (bằng đá lát) | làm đường | (nghĩa bóng) đặt nền móng (cho việc gì) | tặng quà cho ai đó để đảm bảo thành công
Nghĩa
Việt
- Cihui lát (bằng đá lát) | làm đường | (nghĩa bóng) đặt nền móng (cho việc gì) | tặng quà cho ai đó để đảm bảo thành công
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鋪設道路。如:「董事長時常造橋鋪路,造福鄉里。」 2.為求事情順利進行,先打通關節或預作安排。如:「有意參選的人,平日就要廣結善緣,為競選鋪路。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铺设路面。引申指为达到某种目的而创造条件。
- Tân Hoa Tự Điển 1.铺设路面。引申指为达到某种目的而创造条件。
Eng
- CC-CEDICT to pave (with paving stones)|to lay a road|(fig.) to lay the groundwork (for sth)|to give a present to sb to ensure success
- Cihui to pave (with paving stones); to lay a road; (fig.) to lay the groundwork (for sth); to give a present to sb to ensure success