鋪面

pū miàn phô diện

Hán Việt: phô diện · Pinyin: pū miàn

Tổng quan

lát đường | vỉa hè | mặt tiền cửa hàng | mặt tiền cửa hiệu mặt tiền cửa hiệu。商店的門面。

Cấu tạo: (phô) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lát đường | vỉa hè | mặt tiền cửa hàng | mặt tiền cửa hiệu mặt tiền cửa hiệu。商店的門面。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商店的門面。《福惠全書.卷八.雜課部.門攤稅》:「凡城市臨街鋪面前隙地,有支棚擺攤賣雜貨生理者。」《文明小史》第一六回:「一看兩旁洋貨店,丸藥店,都是簇新的鋪面,玻璃窗門,甚是好看。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 店铺﹐商店; 商店的门面。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.店铺﹐商店。 2.商店的门面。

Eng

  • CC-CEDICT paving|pavement
  • CC-CEDICT front window|store front
  • Cihui paving; pavement