销势
tiêu thế
Hán Việt: tiêu thế · Pinyin: xiāo shì
Tổng quan
bán hàng
(商品)销售的势头:近来大屏幕彩电~看好。
大陸地區指商品銷售的情況。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tình hình bán hàng
- Tần suất từ bán hàng
- Biên soạn 銷勢 xiāoshì n. sales trend/situation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指商品銷售的情況。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (商品)销售的势头:近来大屏幕彩电~看好。
Eng
- Cihui sale
- Tần suất từ 銷勢 xiāoshì n. sales trend/situation