销场
tiêu tràng
Hán Việt: tiêu tràng · Pinyin: xiāo chǎng
Tổng quan
thị trường tiêu thụ
1.犹销路。
Nghĩa
Việt
- Cihui nơi tiêu thụ: thị trường tiêu thụ
- Tần suất từ thị trường tiêu thụ
- Biên soạn 銷場 iāochǎng n. demand (for goods/service/etc.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹销路。
Eng
- Cihui 銷場 iāochǎng n. demand (for goods/service/etc.)
- Tần suất từ 銷場 iāochǎng n. demand (for goods/service/etc.)