銷案

xiāo àn tiêu án

Hán Việt: tiêu án · Pinyin: xiāo àn

Tổng quan

kết thúc vụ án | khép lại vụ án (pháp luật) hủy bỏ bản án; xóa án。撤銷案件。 asdhas cfs

Cấu tạo: (tiêu) + (án)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết thúc vụ án | khép lại vụ án (pháp luật) hủy bỏ bản án; xóa án。撤銷案件。 asdhas cfs

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 註銷案件。如:「這個案子已被銷案了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撤销案件。

Eng

  • CC-CEDICT to close a case|to bring a case to a close (law)
  • Cihui to close a case; to bring a case to a close (law)