銷贓
tiêu tang
Hán Việt: tiêu tang · Pinyin: xiāo zāng
Tổng quan
tiêu thụ hàng đánh cắp
Nghĩa
Việt
- Cihui tiêu thụ hàng đánh cắp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犯罪分子出售其犯罪所得的财物。亦指收买﹑变造或代为销售赃物取利的行为。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犯罪分子出售其犯罪所得的财物。亦指收买﹑变造或代为销售赃物取利的行为。
Eng
- CC-CEDICT to dispose of stolen goods
- Cihui to dispose of stolen goods