銷路

xiāo lù tiêu lộ

Hán Việt: tiêu lộ · Pinyin: xiāo lù

Tổng quan

bán | thị trường | tình trạng thị trường | sự kiện bán hàng nguồn tiêu thụ。貨物銷售的出路。 銷路很好。 nguồn tiêu thụ rất tốt. 沒有銷路。 không có nguồn tiêu thụ.

Cấu tạo: (tiêu) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán | thị trường | tình trạng thị trường | sự kiện bán hàng nguồn tiêu thụ。貨物銷售的出路。 銷路很好。 nguồn tiêu thụ rất tốt. 沒有銷路。 không có nguồn tiêu thụ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貨物售出的狀況。如:「香蕉的銷路很好。」也稱為「銷場」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 货物销售的出路。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.货物销售的出路。

Eng

  • CC-CEDICT sale|market|state of the market|sales event
  • Cihui sale; market; state of the market; sales event