销魂

xiāo húntiêu hồn

Hán Việt: tiêu hồn · Pinyin: xiāo hún

Tổng quan

tiêu hồn; mất hồn

新华 · Tân Hoa Đại lục

灵魂离开肉体,形容极度的悲伤、愁苦或极度的欢乐。也作消魂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心迷神惑。《文選.江淹.別賦》:「黯然銷魂者,唯別而已矣。」宋.蘇軾〈浣溪沙.桃李溪邊駐畫輪〉詞:「水連芳草月連雲,幾時歸去不銷魂。」也作「消魂」。

Cấu tạo: 銷 (tiêu) + 魂 (hồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngây ngất
  • Cihui hoan lạc
  • Cihui cảm thấy vui sướng hoặc đau khổ tột độ tiêu hồn; mất hồn。靈魂離開肉體,形容極度的悲傷、愁苦或極度的歡樂。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心迷神惑。《文選.江淹.別賦》:「黯然銷魂者,唯別而已矣。」宋.蘇軾〈浣溪沙.桃李溪邊駐畫輪〉詞:「水連芳草月連雲,幾時歸去不銷魂。」也作「消魂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灵魂离开肉体,形容极度的悲伤、愁苦或极度的欢乐。也作消魂。

Eng

  • Cihui ecstasy; rapture; to feel overwhelming joy or sorrow

Đức

  • Handedict verzaubern

Từ liên quan

Gần nghĩa

銷場 · 銷歇 · 銷燬 · 銷釋 · 銷釘 · 销住 · 销假 · 销势