锁上

suǒ shàngtỏa thượng

Hán Việt: tỏa thượng · Pinyin: suǒ shàng

Tổng quan

khóa

Cấu tạo: 鎖 (tỏa) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoá lại
  • Cihui khoá chặt
  • Tần suất từ hòn đảo nhỏ, bâi cát nông; đá ngần, chìa khoá, khoá (lên dây đàn, dây cót đồng hồ, vặn đinh ốc...), (âm nhạc) khoá; điệu, âm điệu, (điện học) cái khoá, phím (đàn pianô); nút bấm (sáo); bấm chữ (máy chữ), (kỹ thuật) mộng gỗ; chốt sắt; cái nêm, cái manip ((thường) telegraph key), chìa khoá (của một vấn đề...), bí quyết; giải pháp, lời giải đáp (bài tập...), sách giải đáp toán; lời chú dẫn (ở bản đồ), bản dịch theo từng chữ một, ý kiến chủ đạo, ý kiến bao trùm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguyên tắc cơ bản; khẩu hiệu chính trong một cuộc vận động, vị trí cửa ngõ, vị trí then chốt, giọng; cách suy nghĩ…
  • Biên soạn 鎖上 uǒshàng* r.v. lock

Eng

  • Cihui to lock; to lock up
  • Tần suất từ 鎖上 uǒshàng* r.v. lock

Đức

  • Handedict Bsp.: 鎖上門 锁上门 -- die Tür abschließen

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书 · 上交