鎖國
tỏa quốc
Hán Việt: tỏa quốc · Pinyin: suǒ guó
Tổng quan
bế quan toả cảng | loại trừ tiếp xúc nước ngoài | đất nước đóng cửa (như Trung Quốc thời Thanh, Triều Tiên, v.v.) đóng cửa biên giới; bế quan toả cảng。象鎖門似的把國家關閉起來,不與外國來往。
Nghĩa
Việt
- Cihui bế quan toả cảng | loại trừ tiếp xúc nước ngoài | đất nước đóng cửa (như Trung Quốc thời Thanh, Triều Tiên, v.v.) đóng cửa biên giới; bế quan toả cảng。象鎖門似的把國家關閉起來,不與外國來往。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 閉關自守,使其國家不與外國接觸。如日本十七世紀的鎖國時期。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓闭关自守﹐不同外国进行文化﹑经济﹑贸易等交流。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓闭关自守﹐不同外国进行文化﹑经济﹑贸易等交流。
Eng
- CC-CEDICT to close a country; to exclude foreign contact|closed country (Qing China, North Korea etc)
- Cihui to close a country; to exclude foreign contact; closed country (Qing China, North Korea etc)