鎖定

suǒ dìng tỏa định

Hán Việt: tỏa định · Pinyin: suǒ dìng

Tổng quan

khóa (cửa) | đóng bằng chốt | khóa vào vị trí | một cái khóa | một cái chốt | khóa tệp máy tính (để ngăn bị ghi đè) | khóa (từ chối truy cập hệ thống, thiết bị hoặc tệp, ví dụ: bằng bảo vệ mật khẩu) | tập trung chú ý vào | nhắm mục tiêu

Cấu tạo: (tỏa) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khóa (cửa) | đóng bằng chốt | khóa vào vị trí | một cái khóa | một cái chốt | khóa tệp máy tính (để ngăn bị ghi đè) | khóa (từ chối truy cập hệ thống, thiết bị hoặc tệp, ví dụ: bằng bảo vệ mật khẩu) | tập trung chú ý vào | nhắm mục tiêu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瞄準對正。如:「鎖定目標」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使固定不动:~电视频道|按动照相机的快门,将这个美好的瞬间~;最终确定:终场前甲队前锋又攻进一球,把比分~在2比0上|根据目击者提供的情况,警方很快将凶犯的身份~;紧紧跟定:这种电子侦测系统能同时搜索并~数百个目标。

Eng

  • CC-CEDICT to lock (a door)|to close with a latch|to lock into place|a lock|a latch|to lock a computer file (to prevent it being overwritten)|to lock (denying access to a computer system or device or files, e.g. by password-protection)|to focus attention on|to target
  • Cihui to lock (a door); to close with a latch; to lock into place; a lock; a latch; to lock a computer file (to prevent it being overwritten); to lock (denying access to a computer system or device or files, e.g. by password-protection); to focus attention on; to target