鎖鑰
tỏa thược
Hán Việt: tỏa thược · Pinyin: suǒ yuè
Tổng quan
chìa khóa và ổ khóa | (ví von) nơi chiến lược 1. chìa khoá; mấu chốt (ví với điểm mấu chốt)。比喻做好一件事的重要關鍵。 掌握辯證唯物主義是做好各項工作的鎖鑰。 nắm vững được chủ nghĩa duy vật biện chứng là chìa khoá để làm tốt mọi vấn đề. 2. chìa khoá (mấu chốt trong quân sự)。比喻軍事要地。 北門鎖鑰。 chìa khoá cửa Bắc.
Nghĩa
Việt
- Cihui chìa khóa và ổ khóa | (ví von) nơi chiến lược 1. chìa khoá; mấu chốt (ví với điểm mấu chốt)。比喻做好一件事的重要關鍵。 掌握辯證唯物主義是做好各項工作的鎖鑰。 nắm vững được chủ nghĩa duy vật biện chứng là chìa khoá để làm tốt mọi vấn đề. 2. chìa khoá (mấu chốt trong quân sự)。比喻軍事要地。 北門鎖鑰。 chìa khoá cửa Bắc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鎖和鑰匙。唐.韓愈〈奉和虢州給事使君三堂新題二十一詠.竹洞〉:「洞門無鎖鑰,俗客不曾來。」 2.比喻險要之地或事物的關鍵。唐.劉寬夫〈邠州節度使院新建食堂記〉:「朝廷以新平扼東西,鎖鑰郊圻,將帥得人,則虜馬不敢東嚮而牧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 锁,用以封闭的器具。比喻关键《野草》是鲁迅先生为自己写,写自己的书,是理解他的锁钥。
Eng
- CC-CEDICT key and lock|(fig.) strategic place
- Cihui key and lock; (fig.) strategic place