锄奸

chú jiānsừ gian

Hán Việt: sừ gian · Pinyin: chú jiān

Tổng quan

trừ gian; diệt phản

新华 · Tân Hoa Đại lục

铲除通敌的坏人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

誅滅奸惡的人。如:「鋤奸務盡」。

Cấu tạo: 鋤 (sừ) + 奸 (gian)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 diệt gian
  • Google Alex v6 trừ gian
  • VietPhrases diệt phản
  • Tần suất từ diệt phản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誅滅奸惡的人。如:「鋤奸務盡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铲除通敌的坏人。

Eng

  • Cihui to weed out the traitors
  • Tần suất từ to weed out the traitors

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

除姦