鋤奸
sừ gian
Hán Việt: sừ gian · Pinyin: chú jiān
Tổng quan
trừ gian trừ gian; diệt phản。剷除通敵的壞人。
Nghĩa
Việt
- Cihui trừ gian trừ gian; diệt phản。剷除通敵的壞人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誅滅奸惡的人。如:「鋤奸務盡」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铲除通敌的坏人。
Eng
- CC-CEDICT to weed out the traitors
- Cihui to weed out the traitors