锄莠

sừ dửu

Hán Việt: sừ dửu

Tổng quan

ừa hết cỏ, trừ cỏ. Ý nói trừ bỏ kẻ xấu. sừ dửu sừ dửu ☆Bừa hết cỏ, trừ cỏ. Ý nói trừ bỏ kẻ xấu.

Cấu tạo: (sừ) + (dửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ừa hết cỏ, trừ cỏ. Ý nói trừ bỏ kẻ xấu. sừ dửu sừ dửu ☆Bừa hết cỏ, trừ cỏ. Ý nói trừ bỏ kẻ xấu.