锅子

guō zioa tử

Hán Việt: oa tử · Pinyin: guō zi

Tổng quan

nồi; cái nồi.; nồi (bộ phận giống nồi trên đồ vật nào đó). 煙袋鍋子 nõ (tẩu thuốc); cái lẩu; lẩu. 涮鍋子 nhúng lẩu

新华 · Tân Hoa Đại lục

锅; 某些器物上像锅的部分:烟袋~; 火锅:涮~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.鍋的俗稱。也稱為「鍋兒」。 2.大陸地區北方指火鍋。如:「涮鍋子」。

Cấu tạo: 鍋 (oa) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ oa tý/oa tử: nồi/cái nồi/cái lẩu/lẩu; cái nồi; cái lẩu; lẩu
  • Biên soạn 鍋子 uōzi n. 1. bowl (of a pipe/etc.) 2. chafing dish

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鍋的俗稱。也稱為「鍋兒」。 2.大陸地區北方指火鍋。如:「涮鍋子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锅; 某些器物上像锅的部分:烟袋~; 火锅:涮~。

Eng

  • Cihui pot; pan; wok; cauldron; pot-shaped thing; hotpot
  • Tần suất từ 鍋子 uōzi n. 1. bowl (of a pipe/etc.) 2. chafing dish

Đức

  • Handedict Behälter

other

  • Nguồn khác là vật cần phải có trong sinh hoạt hàng ngày
  • Nguồn khác Trong thiền lâm dùng từ này để dụ cho sự vật cực kỳ quan trọng
  • Nguồn khác Tuy Ngài Bách Trượng nói như thế, nhưng chiếc nồi đã bị người khác cướp đi rồi

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿