鍋巴

guō bā oa ba

Hán Việt: oa ba · Pinyin: guō bā

Tổng quan

cơm cháy (cơm khê dưới đáy nồi) 1. miếng cháy。燜飯時緊貼著鍋的焦了的一層飯。 2. cơm cháy。米粟加佐料等烘製成的一種食品。

Cấu tạo: (oa) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơm cháy (cơm khê dưới đáy nồi) 1. miếng cháy。燜飯時緊貼著鍋的焦了的一層飯。 2. cơm cháy。米粟加佐料等烘製成的一種食品。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 煮米飯時黏結在鍋底上的一層燒焦的飯,通常呈微黃或黑色。《西遊記》第五七回:「鍋裡還有些飯與鍋巴,未曾盛了。」也稱為「鍋底飯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 焖饭时紧贴着锅的焦了的一层饭;米粟加佐料等烘制成的一种食品:三鲜~。

Eng

  • CC-CEDICT guoba (scorched rice at the bottom of the pan)
  • Cihui guoba (scorched rice at the bottom of the pan)