鍋爐

guō lú oa lô

Hán Việt: oa lô · Pinyin: guō lú

Tổng quan

nồi hơi ồi súp de (Chaudière), tức bộ phận đun nước sôi, để lấy sức mạnh hơi nước mà chạy máy. oa lô oa lô ☆Nồi súp de (Chaudière), tức bộ phận đun nước sôi, để lấy sức mạnh hơi nước mà chạy máy. nồi hơi; nồi xúp-de; nồi đun nước。產生水蒸氣的裝置,由盛水的鋼製容器和燒火的裝置構成。產生的水蒸氣用來取暖或發動蒸汽機、汽輪機。有的鍋爐也用來燒熱水。

Cấu tạo: (oa) + (lô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oa lô oa lô ☆Nồi súp de (Chaudière), tức bộ phận đun nước sôi, để lấy sức mạnh hơi nước mà chạy máy.
  • Cihui nồi hơi ồi súp de (Chaudière), tức bộ phận đun nước sôi, để lấy sức mạnh hơi nước mà chạy máy. oa lô oa lô ☆Nồi súp de (Chaudière), tức bộ phận đun nước sôi, để lấy sức mạnh hơi nước mà chạy máy. nồi hơi; nồi xúp-de; nồi đun nước。產生水蒸氣的裝置,由盛水的鋼製容器和燒火的裝置構成。產生的水蒸氣用來取暖或發動蒸汽機、汽輪機。有的鍋…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種鋼板所製成,包含裝水容器與燒火裝置的密閉容器,容器內裝水,燃燒燃料,使之產生高溫高壓的水蒸汽,用來產生動力。也稱為「蒸汽發生器」。 2.用來燒熱水的器具。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 产生水蒸气或热水的装置,由盛水的钢制容器和烧火的装置构成。产生的水蒸气用来取暖或发动蒸汽机、汽轮机。

Eng

  • CC-CEDICT boiler
  • Cihui boiler