銼刀

cuò dāo tỏa đao

Hán Việt: tỏa đao · Pinyin: cuò dāo

Tổng quan

cái giũa (dụng cụ cơ khí và mộc) ái giũa. toà đao toà đao ☆Cái giũa. cái giũa 。手工切削工具,條形,多刃,主要用來對金屬、木料、皮革等工件表層作微量加工。按橫斷面的形狀分為扁銼、圓銼、方銼、三角銼等。也叫銼刀。

Cấu tạo: (tỏa) + (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toà đao toà đao ☆Cái giũa.
  • Cihui cái giũa (dụng cụ cơ khí và mộc) ái giũa. toà đao toà đao ☆Cái giũa. cái giũa 。手工切削工具,條形,多刃,主要用來對金屬、木料、皮革等工件表層作微量加工。按橫斷面的形狀分為扁銼、圓銼、方銼、三角銼等。也叫銼刀。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以鋼鐵製成,上有鋸齒狀紋路,可用來磨銅、鐵、竹、木等物品的工具。其形多種,如扁銼、方銼、圓銼、半圓銼等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锉。

Eng

  • CC-CEDICT file (metalworking and woodworking tool)
  • Cihui file (metalworking and woodworking tool)