鋒鏑

fēng dī phong đích

Hán Việt: phong đích · Pinyin: fēng dī

Tổng quan

chiến tranh: vũ khí/mũi dao và mũi tên

Cấu tạo: (phong) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến tranh: vũ khí/mũi dao và mũi tên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刀刃和箭头,泛指兵器,也借指战争:~余生。

Eng

  • Cihui 鋒鏑 fēngdí n. 1. spearhead and arrowhead 2. weapons